outsource /ˈaʊtsɔːrs/
động từ
- thuê ngoài
- gia công
ví dụ
The company outsourced its IT support services. — Công ty đã thuê ngoài dịch vụ hỗ trợ CNTT.
112,420 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
The company outsourced its IT support services. — Công ty đã thuê ngoài dịch vụ hỗ trợ CNTT.
Đang tải...