outsparkle
/aut'spi:k/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
outsparkle
/aut'spi:k/
ngoại động từ
- lóng lánh hơn, toé ra nhiều tia sáng hơn
Định nghĩa tiếng Anh
v. t. To exceed in sparkling.