Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

outspeak

/aut'spi:k/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

outspeak

/aut'spi:k/

ngoại động từ outspoke; outspoken

  • nói nhiều hơn, nói dài hơn, nói to hơn, nói giỏi hơn
  • nói thẳng, nói thật

nội động từ

  • nói thẳng, nói thật, nghĩ thế nào nói thế ấy
  • lên tiếng
Định nghĩa tiếng Anh

v. t. To exceed in speaking. v. t. To speak openly or boldly. v. t. To express more than.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...