Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

outspokenness

/aut'spouknnis/ phổ biến #31812
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

outspokenness

/aut'spouknnis/

danh từ

  • tính nói thẳng, tính bộc trực
  • tính chất thẳng thắn
Định nghĩa tiếng Anh

n the trait of being blunt and outspoken

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...