Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

outstanding performance

Nghĩa thường dùng

màn trình diễn xuất sắc cụm từ

“She gave an outstanding performance in the school play.”Cô ấy đã có một màn trình diễn xuất sắc trong vở kịch của trường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...