outthrow
/'autθrou/
danh từ
- lượng phun ra
ngoại động từ outthrew; outthrown
- ném ra, đưa ra
- ném giỏi hơn; ném xa hơn; ném trúng hơn
Định nghĩa tiếng Anh
v. t. To throw out.\nv. t. To excel in throwing, as in ball playing.
109,021 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
v. t. To throw out.\nv. t. To excel in throwing, as in ball playing.
Đang tải...