Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

oven cleaner

/ˈʌv.ən ˈkliː.nər/

Nghĩa thường dùng

Nước tẩy rửa lò cụm từ

“I buy oven cleaner to keep my oven clean.”Tôi mua nước tẩy rửa lò để giữ cho lò sạch.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...