ovencleaner
/ˈʌv.ənˈkliː.nər/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
n.phr
- Nước tẩy rửa lò
ví dụ
I buy oven cleaner to keep my oven clean. — Tôi mua nước tẩy rửa lò để giữ cho lò sạch.
Từ điển Anh–Việt
111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
I buy oven cleaner to keep my oven clean. — Tôi mua nước tẩy rửa lò để giữ cho lò sạch.
Đang tải...