ovenware
/'ʌvәnwєә/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
ovenware
//
* danh từ- đĩa chịu nhiệt có thể dùng để nấu thức ăn trong lò
- ovenware pottery:đồ gốm dùng cho lò
Định nghĩa tiếng Anh
n. heat-resistant dishware in which food can be cooked as well as served