Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ovenware

/'ʌvәnwєә/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ovenware

//

* danh từ
  • đĩa chịu nhiệt có thể dùng để nấu thức ăn trong lò
    • ovenware pottery:đồ gốm dùng cho lò
Định nghĩa tiếng Anh

n. heat-resistant dishware in which food can be cooked as well as served

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...