Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

over the moon

/ˈoʊvər ðə muːn/

Nghĩa thường dùng

vui mừng khôn xiết, hạnh phúc vô cùng thành ngữ

“He was over the moon when his team won the championship.”Anh ấy vui mừng khôn xiết khi đội của mình vô địch.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...