Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

over the top

/ˌəʊvə ðə ˈtɒp/

Nghĩa thường dùng

thái quá, quá lố (trong cách cư xử) thành ngữ

“His reaction to the small mistake was completely over the top.”Phản ứng của anh ấy trước lỗi nhỏ đó thật sự quá lố.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...