Từ điển Anh–Việt

112.212 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

overage

/'ouvəridʤ/ phổ biến #37281
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

overage

/'ouvəridʤ/

danh từ

  • (thương nghiệp) hàng hoá cung cấp thừa
  • số hàng hoá dư, số tiền dư (đối với sổ sách)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a surplus or excess of money or merchandise that is actually on hand and that exceeds expectations s. too old to be useful

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...