overage
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
overage
/'ouvəridʤ/
danh từ
- (thương nghiệp) hàng hoá cung cấp thừa
- số hàng hoá dư, số tiền dư (đối với sổ sách)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a surplus or excess of money or merchandise that is actually on hand and that exceeds expectations s. too old to be useful