Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

overall perspective

/ˈoʊvərɔːl pərˈspɛktɪv/

Nghĩa thường dùng

Một quan điểm xem xét tất cả các yếu tố. cụm từ

“From an overall perspective, the changes are beneficial.”Từ góc độ tổng thể, những thay đổi là có lợi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...