Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

overbearing

/,ouvə'beəriɳ/ TOEFLGRE phổ biến #19060

Nghĩa thường dùng

quá kiểm soát và áp đặt tính từ

“Her overbearing attitude made it difficult for others to share their ideas.”Thái độ áp đảo của cô ấy khiến người khác khó chia sẻ ý tưởng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

overbearing

/,ouvə'beəriɳ/

tính từ

  • hống hách
Định nghĩa tiếng Anh

v overcome v bear too much v contract the abdominal muscles during childbirth to ease delivery s expecting unquestioning obedience s having or showing arrogant superiority to and disdain of those one views as unworthy

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...