overblew
/'ouvə'blou/
nội động từ overblew, overblown
- (âm nhạc) thổi kèn quá mạnh
ngoại động từ
- cho (cái gì) một giá trị quá cao, quan trọng hoá quá đáng
- bơm lên quá mức; thổi phồng quá mức
109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
Đang tải...