Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

overblow

/'ouvə'blou/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

overblow

/'ouvə'blou/

nội động từ overblew, overblown

  • (âm nhạc) thổi kèn quá mạnh

ngoại động từ

  • cho (cái gì) một giá trị quá cao, quan trọng hoá quá đáng
  • bơm lên quá mức; thổi phồng quá mức
Định nghĩa tiếng Anh

v. i. To blow over, or be subdued. v. i. To force so much wind into a pipe that it produces an overtone, or a note higher than the natural note; thus, the upper octaves of a flute are produced by overblowing. v. t. To blow away; to dissipate by wind, or as by wind.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...