overcaution
/'ouvə'kɔ:ʃn/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
overcaution
/'ouvə'kɔ:ʃn/
danh từ
- sự quá thận trọng; tính quá thận trọng
Từ điển Anh–Việt
112.603 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...