overcome challenges
Nghĩa thường dùng
“Athletes must overcome challenges to succeed.”Các vận động viên phải vượt qua thử thách để thành công.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Athletes must overcome challenges to succeed.”Các vận động viên phải vượt qua thử thách để thành công.
Đang tải...