Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

overcome challenges

/ˈoʊvərkʌm ˈtʃælɪndʒɪz/

Nghĩa thường dùng

đối phó thành công với những khó khăn cụm từ

“Athletes must overcome challenges to succeed.”Các vận động viên phải vượt qua thử thách để thành công.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...