Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

overcome obstacles

/ˈoʊvərˌkʌm ˈɒbstəklz/

Nghĩa thường dùng

đối phó thành công với những khó khăn cụm từ

“Athletes must overcome obstacles to achieve success.”Vận động viên phải vượt qua trở ngại để đạt được thành công.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...