overcome
/ˌoʊvərˈkʌm/
Đang hiển thị mục gốc overcome cho “overcomer”.
Nghĩa thường dùng
vượt qua
động từ
“She managed to overcome her fears and speak in public.”Cô ấy đã vượt qua nỗi sợ hãi và nói trước công chúng.