Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

overcome

/ˌoʊvərˈkʌm/

Đang hiển thị mục gốc overcome cho “overcomer”.

Nghĩa thường dùng

vượt qua động từ

“She managed to overcome her fears and speak in public.”Cô ấy đã vượt qua nỗi sợ hãi và nói trước công chúng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...