overcompensate
/,әuvә'kɔmpәnseit/ phổ biến #30008
Biến thể từ
overcompensating hiện tại phân từ
overcompensated quá khứ phân từ
overcompensated quá khứ
overcompensates ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
overcompensate
//
* ngoại động từ- cố gắng sửa chữa (sai lầm, khuyết điểm ) nhưng đi quá xa đã gây ra những ảnh hưởng xấu
Định nghĩa tiếng Anh
v make up for shortcomings or a feeling of inferiority by exaggerating good qualities v make excessive corrections for fear of making an error