Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

overcompensate

/,әuvә'kɔmpәnseit/ phổ biến #30008
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

overcompensate

//

* ngoại động từ
  • cố gắng sửa chữa (sai lầm, khuyết điểm ) nhưng đi quá xa đã gây ra những ảnh hưởng xấu
Định nghĩa tiếng Anh

v make up for shortcomings or a feeling of inferiority by exaggerating good qualities v make excessive corrections for fear of making an error

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...