overconfidence
/.әuvә'kɒnfidәns/ phổ biến #27241
Nghĩa thường dùng
sự tự tin thái quá
danh từ
“His overconfidence led him to make risky investments.”Sự tự tin thái quá của anh ấy đã khiến anh ấy đầu tư vào những rủi ro.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
overconfidence
//
* danh từ- sự quá tin, cả tin
Định nghĩa tiếng Anh
n total certainty or greater certainty than circumstances warrant