Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

overconfidence

/.әuvә'kɒnfidәns/ phổ biến #27241

Nghĩa thường dùng

sự tự tin thái quá danh từ

“His overconfidence led him to make risky investments.”Sự tự tin thái quá của anh ấy đã khiến anh ấy đầu tư vào những rủi ro.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

overconfidence

//

* danh từ
  • sự quá tin, cả tin
Định nghĩa tiếng Anh

n total certainty or greater certainty than circumstances warrant

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...