Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

overconfident

/.әuvә'kɒnfidәnt/ TOEFL phổ biến #27552

Nghĩa thường dùng

tự tin quá mức, không nhận thức được khả năng của mình tính từ

“His overconfident attitude led him to make poor choices.”Thái độ tự tin quá mức của anh ta đã khiến anh ta đưa ra những lựa chọn kém.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

overconfident

//

* tính từ
  • quá tin, cả tin
Định nghĩa tiếng Anh

s marked by excessive confidence

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...