overconfident
/.әuvә'kɒnfidәnt/ TOEFL phổ biến #27552
Nghĩa thường dùng
tự tin quá mức, không nhận thức được khả năng của mình
tính từ
“His overconfident attitude led him to make poor choices.”Thái độ tự tin quá mức của anh ta đã khiến anh ta đưa ra những lựa chọn kém.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
overconfident
//
* tính từ- quá tin, cả tin
Định nghĩa tiếng Anh
s marked by excessive confidence