overdrawn
/'ouvə'drɔ:/
động từ overdrew, overdrawn
- rút quá số tiền gửi (ngân hàng)
- phóng đại, cường điệu, cường điệu quá hoá hỏng
Định nghĩa tiếng Anh
v draw more money from than is available\nv to enlarge beyond bounds or the truth
112,379 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
v draw more money from than is available\nv to enlarge beyond bounds or the truth
Đang tải...