Từ điển Anh–Việt

112,379 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #29006

overdrawn

/'ouvə'drɔ:/

động từ overdrew, overdrawn

  • rút quá số tiền gửi (ngân hàng)
  • phóng đại, cường điệu, cường điệu quá hoá hỏng
Định nghĩa tiếng Anh

v draw more money from than is available\nv to enlarge beyond bounds or the truth

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...