Từ điển Anh–Việt

112.212 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

overdrawn

/'ouvə'drɔ:/ phổ biến #29006

Nghĩa thường dùng

bị thấu chi, âm tài khoản tính từ

“I went overdrawn after buying the plane tickets.”Tôi bị âm tài khoản sau khi mua vé máy bay.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

overdrawn

/'ouvə'drɔ:/

động từ overdrew, overdrawn

  • rút quá số tiền gửi (ngân hàng)
  • phóng đại, cường điệu, cường điệu quá hoá hỏng
Định nghĩa tiếng Anh

v draw more money from than is available v to enlarge beyond bounds or the truth

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...