overdrawn
Nghĩa thường dùng
“I went overdrawn after buying the plane tickets.”Tôi bị âm tài khoản sau khi mua vé máy bay.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
overdrawn
/'ouvə'drɔ:/
động từ overdrew, overdrawn
- rút quá số tiền gửi (ngân hàng)
- phóng đại, cường điệu, cường điệu quá hoá hỏng
Định nghĩa tiếng Anh
v draw more money from than is available v to enlarge beyond bounds or the truth