Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

overdrew

/'ouvə'drɔ:/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

overdrew

/'ouvə'drɔ:/

động từ overdrew, overdrawn

  • rút quá số tiền gửi (ngân hàng)
  • phóng đại, cường điệu, cường điệu quá hoá hỏng
Định nghĩa tiếng Anh

v draw more money from than is available v to enlarge beyond bounds or the truth

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...