Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

overdrove

/'ouvə'draiv/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

overdrove

/'ouvə'draiv/

ngoại động từ overdrove; overdriven

  • ốp, bắt làm quá sức (người), bắt kéo quá sức (ngựa)
Định nghĩa tiếng Anh

v drive or work too hard v make use of too often or too extensively

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...