Từ điển Anh–Việt

112.168 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

overexploitation

/ˌoʊ.vər.ɪkˈsplɔɪ.t̬ɪ.ən/ IELTS

Nghĩa thường dùng

sự sử dụng quá mức tài nguyên dẫn đến cạn kiệt danh từ

“Overexploitation of fish stocks threatens marine life.”Việc khai thác quá mức nguồn cá đe dọa sự sống dưới biển.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • sự sử dụng quá mức tài nguyên dẫn đến cạn kiệt

ví dụ

Overexploitation of fish stocks threatens marine life. — Việc khai thác quá mức nguồn cá đe dọa sự sống dưới biển.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...