overexploitation
/ˌoʊ.vər.ɪkˈsplɔɪ.t̬ɪ.ən/ IELTS
Nghĩa thường dùng
sự sử dụng quá mức tài nguyên dẫn đến cạn kiệt
danh từ
“Overexploitation of fish stocks threatens marine life.”Việc khai thác quá mức nguồn cá đe dọa sự sống dưới biển.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- sự sử dụng quá mức tài nguyên dẫn đến cạn kiệt
ví dụ
Overexploitation of fish stocks threatens marine life. — Việc khai thác quá mức nguồn cá đe dọa sự sống dưới biển.