overexploitation /ˌoʊ.vər.ɪkˈsplɔɪ.t̬ɪ.ən/
danh từ
- sự sử dụng quá mức tài nguyên dẫn đến cạn kiệt
ví dụ
Overexploitation of fish stocks threatens marine life. — Việc khai thác quá mức nguồn cá đe dọa sự sống dưới biển.
112,394 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
Overexploitation of fish stocks threatens marine life. — Việc khai thác quá mức nguồn cá đe dọa sự sống dưới biển.
Đang tải...