overgrowth
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
overgrowth
/'ouvəgrouθ/
danh từ
- cây mọc phủ kín (một chỗ nào)
- sự lớn quá mau; sự lớn quá khổ
Định nghĩa tiếng Anh
n. a profusion of growth on or over something else
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. a profusion of growth on or over something else
Đang tải...