overgrowth
/'ouvəgrouθ/
danh từ
- cây mọc phủ kín (một chỗ nào)
- sự lớn quá mau; sự lớn quá khổ
Biến thể từ
overgrowths số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh
n. a profusion of growth on or over something else