Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

overhead

/'ouvəhed/ IELTSCollins ★★ phổ biến #5527

Nghĩa thường dùng

chi phí chung danh từ

“The overhead costs need to be managed carefully.”Các chi phí chung cần được quản lý cẩn thận.

Biến thể từ overheads số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

overhead

/'ouvəhed/

tính từ

  • ở trên đầu
    • overhead wires: dây điện chăng trên đầu
  • cao hơn mặt đất
    • an overhead railway: đường sắt nền cao

thành ngữ

  1. overhead charges (cost, expenses)
    • tổng phí

phó từ

  • ở trên đầu, ở trên cao, ở trên trời; ở tầng trên

danh từ

  • tổng phí
Định nghĩa tiếng Anh

n. (nautical) the top surface of an enclosed space on a ship n. a hard return hitting the tennis ball above your head a. located or originating from above r. above your head; in the sky

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...