Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

overkill

/'ouvəkil/ phổ biến #20246
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

overkill

/'ouvəkil/

danh từ

  • khả năng tàn phá quá mức cần thiết để thắng (một nước khác); sự tàn phá quá mức cần thiết để thắng (một nước khác)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the capability to obliterate a target with more weapons (especially nuclear weapons) than are required n. any effort that seems to go farther than would be necessary to achieve its goal

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...