overlay
/'ouvəlei/ Collins ★ phổ biến #14751
Nghĩa thường dùng
đặt một cái gì đó lên trên cái khác
động từ
“The artist decided to overlay the painting with a protective coat.”Nghệ sĩ quyết định phủ lên bức tranh một lớp bảo vệ.
Biến thể từ
overlaid quá khứ phân từ
overlaid quá khứ
overlaying hiện tại phân từ
overlays ngôi 3 số ít
overlays số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
overlay
/'ouvəlei/
danh từ
- vật phủ (lên vật khác)
- khăn trải giường
- khăn trải bàn nhỏ
- (ngành in) tấm bìa độn (trên mặt máy in để in cho rõ hơn)
- (Ê-cốt) cái ca-vát[,ouvəlei]
ngoại động từ
- che, phủ
thời quá khứ của overlie
Định nghĩa tiếng Anh
n. a layer of decorative material (such as gold leaf or wood veneer) applied over a surface v. put something on top of something else