Từ điển Anh–Việt

112.257 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

overlay

/'ouvəlei/ Collins ★ phổ biến #14751

Nghĩa thường dùng

đặt một cái gì đó lên trên cái khác động từ

“The artist decided to overlay the painting with a protective coat.”Nghệ sĩ quyết định phủ lên bức tranh một lớp bảo vệ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

overlay

/'ouvəlei/

danh từ

  • vật phủ (lên vật khác)
  • khăn trải giường
  • khăn trải bàn nhỏ
  • (ngành in) tấm bìa độn (trên mặt máy in để in cho rõ hơn)
  • (Ê-cốt) cái ca-vát[,ouvəlei]

ngoại động từ

  • che, phủ

thời quá khứ của overlie

Định nghĩa tiếng Anh

n. a layer of decorative material (such as gold leaf or wood veneer) applied over a surface v. put something on top of something else

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...