overorganize
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
overorganize
/'ouvər'ɔ:gənaiz/
ngoại động từ
- chú trọng quá mức đến nội quy điều lệ của (một tổ chức)
nội động từ
- bị chú trọng quá mức về mặt nội quy điều lệ (một tổ chức)
Từ điển Anh–Việt
112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...