overpopulation
Nghĩa thường dùng
“Overpopulation can strain natural resources.”Dân số quá đông có thể gây áp lực lên tài nguyên thiên nhiên.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
overpopulation
/'ouvə,pɔpju'leiʃn/
danh từ
- sự đông dân quá
- số dân đông quá
Định nghĩa tiếng Anh
n. too much population