Từ điển Anh–Việt

112.212 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

overpopulation

/'ouvə,pɔpju'leiʃn/ phổ biến #19244

Nghĩa thường dùng

Tình trạng số người vượt quá khả năng của môi trường. danh từ

“Overpopulation can strain natural resources.”Dân số quá đông có thể gây áp lực lên tài nguyên thiên nhiên.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

overpopulation

/'ouvə,pɔpju'leiʃn/

danh từ

  • sự đông dân quá
  • số dân đông quá
Định nghĩa tiếng Anh

n. too much population

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...