Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

oversaturated

/ˌoʊ.vəˈsæt͡ʃ.ə.reɪ.t̬ɪd/

Nghĩa thường dùng

bão hòa quá mức, quá nhiều cung tính từ

“The content market is oversaturated.”Thị trường nội dung đã bão hòa quá mức.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tính từ

  • bão hòa quá mức, quá nhiều cung

ví dụ

The content market is oversaturated. — Thị trường nội dung đã bão hòa quá mức.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...