oversaturated
/ˌoʊ.vəˈsæt͡ʃ.ə.reɪ.t̬ɪd/
Nghĩa thường dùng
bão hòa quá mức, quá nhiều cung
tính từ
“The content market is oversaturated.”Thị trường nội dung đã bão hòa quá mức.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tính từ
- bão hòa quá mức, quá nhiều cung
ví dụ
The content market is oversaturated. — Thị trường nội dung đã bão hòa quá mức.