Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

oversee a trial

/ˌoʊvərˈsi ə traɪəl/

Nghĩa thường dùng

Giám sát quá trình xét xử tại tòa án. cụm từ

“A judge will oversee the trial to ensure fairness.”Một thẩm phán sẽ giám sát phiên tòa để đảm bảo công bằng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...