Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

oversee law enforcement

Nghĩa thường dùng

giám sát thực thi pháp luật cụm từ

“The government must oversee law enforcement agencies effectively.”Chính phủ phải giám sát các cơ quan thực thi pháp luật một cách hiệu quả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...