Từ điển Anh–Việt

112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

oversee operations

/ˌoʊvərˈsi ˌɑːpəˈreɪʃənz/

Nghĩa thường dùng

giám sát các hoạt động hoặc chức năng cụm từ

“The committee will oversee operations of the new project.”Ủy ban sẽ giám sát các hoạt động của dự án mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...