Từ điển Anh–Việt

112.218 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

oversee projects

/ˌoʊvərˈsi ˈprɒdʒɛkts/

Nghĩa thường dùng

giám sát dự án cụm từ

“The manager will oversee projects related to urban development.”Người quản lý sẽ giám sát các dự án liên quan đến phát triển đô thị.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...