oversee public projects
/ˌoʊvərˈsi ˈpʌblɪk ˈprɒdʒɛkts/
Nghĩa thường dùng
giám sát các sáng kiến được chính phủ tài trợ
cụm từ
“The local council will oversee public projects to improve infrastructure.”Hội đồng địa phương sẽ giám sát các dự án công cộng để cải thiện cơ sở hạ tầng.