Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

oversee public projects

/ˌoʊvərˈsi ˈpʌblɪk ˈprɒdʒɛkts/

Nghĩa thường dùng

giám sát các sáng kiến được chính phủ tài trợ cụm từ

“The local council will oversee public projects to improve infrastructure.”Hội đồng địa phương sẽ giám sát các dự án công cộng để cải thiện cơ sở hạ tầng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...