Từ điển Anh–Việt

112.229 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

overseer

/'ouvəsiə/ phổ biến #15868

Nghĩa thường dùng

người giám sát, người trông coi danh từ

“The overseer monitored progress on the construction site.”Người giám sát theo dõi tiến độ tại công trường xây dựng.

Biến thể từ overseers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

overseer

/'ouvəsiə/

danh từ

  • giám thị
  • đốc công
Định nghĩa tiếng Anh

n. a person who directs and manages an organization

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...