oversell
/'ouvə'sel/ phổ biến #34119
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
oversell
/'ouvə'sel/
động từ oversold
- bản vượt số dự trữ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bán chạy mạnh (bằng mọi cách quảng cáo...)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) quá đề cao ưu điểm của (ai, cái gì)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đòi hỏi quá đáng (về ai, cái gì)
Định nghĩa tiếng Anh
v. t. To sell for a higher price than; to exceed in selling price. v. t. To sell beyond means of delivery.