Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

oversell

/'ouvə'sel/ phổ biến #34119
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

oversell

/'ouvə'sel/

động từ oversold

  • bản vượt số dự trữ
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bán chạy mạnh (bằng mọi cách quảng cáo...)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) quá đề cao ưu điểm của (ai, cái gì)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đòi hỏi quá đáng (về ai, cái gì)
Định nghĩa tiếng Anh

v. t. To sell for a higher price than; to exceed in selling price. v. t. To sell beyond means of delivery.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...