Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

oversimplification

/ˌoʊvərˌsɪmplɪfɪˈkeɪʃən/ phổ biến #23848

Nghĩa thường dùng

sự đơn giản hóa quá mức danh từ

“His explanation was an oversimplification of the issue.”Giải thích của anh ấy là một sự đơn giản hóa quá mức của vấn đề.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

oversimplification

//

* danh từ
  • sự quá đơn giản hoá; trường hợp quá đơn giản
Định nghĩa tiếng Anh

n. an act of excessive simplification; the act of making something seem simpler than it really is n. a simplification that goes too far (to the point of misrepresentation)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...