overstaffed
/ˌəʊvəˈstɑ:ft/ phổ biến #36329
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
overstaffed
//
* tính từ- số lượng nhiều hơn số cần thiết; số dư thừa (nhân viên trong công ty )
Từ điển Anh–Việt
111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...