overstudy
/'ouvə'stʌdi/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
overstudy
/'ouvə'stʌdi/
danh từ
- sự nghiên cứu quá nhiều; sự xem xét quá mức
nội động từ
- nghiên cứu quá nhiều; xem xét quá mức
Từ điển Anh–Việt
112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...