Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

overtask

/'ouvə'tɑ:sk/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

overtask

/'ouvə'tɑ:sk/

ngoại động từ

  • trao nhiều việc quá cho (ai), trao nhiệm vụ nặng nề quá cho (ai) gánh vác nhiều việc quá
Định nghĩa tiếng Anh

v. t. To task too heavily.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...