Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

overtime

/'ouvətaim/ TOEFLCollins ★ phổ biến #8317

Nghĩa thường dùng

ngoài giờ, làm thêm giờ danh từ

“He worked overtime to meet the deadline.”Anh ấy làm thêm giờ để kịp thời hạn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

overtime

/'ouvətaim/

phó từ & tính từ

  • quá giờ, ngoài giờ (quy định)
    • to work overtime: làm việc quá giờ, làm việc ngoài giờ
    • overtime pay: tiền làm ngoài giờ

danh từ

  • giờ làm thêm
  • (thể dục,thể thao) giờ đấu thêm (để quyết định thắng bại)['ouvə'taim]

ngoại động từ

  • (nhiếp ảnh) (như) overexpose
Định nghĩa tiếng Anh

n. work done in addition to regular working hours n. playing time beyond regulation, to break a tie r. beyond the regular time

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...