overtime
/'ouvətaim/ TOEFLCollins ★ phổ biến #8317
Nghĩa thường dùng
ngoài giờ, làm thêm giờ
danh từ
“He worked overtime to meet the deadline.”Anh ấy làm thêm giờ để kịp thời hạn.
Đồng nghĩa
extra hoursadditional work
Trái nghĩa
standard hoursregular time
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
overtime
/'ouvətaim/
phó từ & tính từ
- quá giờ, ngoài giờ (quy định)
- to work overtime: làm việc quá giờ, làm việc ngoài giờ
- overtime pay: tiền làm ngoài giờ
danh từ
- giờ làm thêm
- (thể dục,thể thao) giờ đấu thêm (để quyết định thắng bại)['ouvə'taim]
ngoại động từ
- (nhiếp ảnh) (như) overexpose
Định nghĩa tiếng Anh
n. work done in addition to regular working hours n. playing time beyond regulation, to break a tie r. beyond the regular time