Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

overtourism

/ˌoʊvərˈtʊrɪzəm/ IELTS

Nghĩa thường dùng

du lịch quá tải danh từ

“Overtourism harms historic cities.”Du lịch quá tải gây hại các thành phố lịch sử.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • du lịch quá tải

ví dụ

Overtourism harms historic cities. — Du lịch quá tải gây hại các thành phố lịch sử.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...