overtourism
/ˌoʊvərˈtʊrɪzəm/ IELTS
Nghĩa thường dùng
du lịch quá tải
danh từ
“Overtourism harms historic cities.”Du lịch quá tải gây hại các thành phố lịch sử.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- du lịch quá tải
ví dụ
Overtourism harms historic cities. — Du lịch quá tải gây hại các thành phố lịch sử.