Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

overwhelming majority

Nghĩa thường dùng

phần lớn, phần đông trong một nhóm cụm từ

“The overwhelming majority of students passed the exam.”Phần lớn sinh viên đã vượt qua kỳ thi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...