Từ điển Anh–Việt

112.575 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

overwhelmingly

/.әuvә'hwelmiŋli/ TOEFL phổ biến #6882

Nghĩa thường dùng

một cách áp đảo, phần lớn rõ ràng trạng từ

“Shareholders overwhelmingly approved the acquisition proposal.”Các cổ đông đã phê duyệt đề xuất mua lại một cách áp đảo.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

overwhelmingly

//

* phó từ
  • tràn ngập; làm chôn vùi (cái gì)
  • áp đảo
Định nghĩa tiếng Anh

r. incapable of being resisted

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...