ovum
/'ouvəm/ phổ biến #35016
Nghĩa thường dùng
trứng (tế bào sinh sản cái)
danh từ
“The ovum is fertilized by a sperm cell during reproduction.”Trứng được thụ tinh bởi một tinh trùng trong quá trình sinh sản.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
ovum
/'ouvəm/
danh từ, số nhiều ova
- trứng
Định nghĩa tiếng Anh
n. the female reproductive cell; the female gamete