Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ovum

/'ouvəm/ phổ biến #35016

Nghĩa thường dùng

trứng (tế bào sinh sản cái) danh từ

“The ovum is fertilized by a sperm cell during reproduction.”Trứng được thụ tinh bởi một tinh trùng trong quá trình sinh sản.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ovum

/'ouvəm/

danh từ, số nhiều ova

  • trứng
Định nghĩa tiếng Anh

n. the female reproductive cell; the female gamete

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...